Tiếng Anh: state in today's Henan; surname; prefecture, state, province, autonomous prefecture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郑州”
Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 郑州 [TRỊNH CHÂU] gồm 郑 (TRỊNH) + 州 (CHÂU) → nghĩa tiếng Việt: "郑 (TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay". 🦊
Phát âm "郑州": 郑 zhèng (thanh 4 (51)) → 州 zhōu (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

郑 (TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; 州 (CHÂU): châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị)
Phồn thể: 鄭州
Hán Việt: TRỊNH CHÂU
Tiếng Anh: state in today's Henan; surname; prefecture, state, province, autonomous prefecture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郑州”
Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Tập viết
Dùng trong câu
郑州(相关词:郑重)
Cụm từ “郑州” (TRỊNH CHÂU) — 郑 (TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; 州 (CHÂU): châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); từ liên hệ: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).

Câu 1/1
Từ “郑州” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 郑 (U+90D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bang Hà Nam ngày nay; họ. [Giản thể: 郑 ⇄ Phồn thể: 鄭 · 丷 (Bộ BÁT) (8 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bang Hà Nam ngày nay; họ. Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỊNH: bang hà nam ngày nay; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鄭 (TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trịnh (鄭): bang Hà Nam ngày nay; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鄭 (âm đọc TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; họ. Từ vựng thường đàm: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鄭 (âm chuẩn TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỊNH (鄭): bang Hà Nam ngày nay; họ; từ ghép thông dụng: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鄭 [U+90D1 · TRỊNH · zhèng]: bang Hà Nam ngày nay; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “郑州”