Tiếng Anh: to lose, to misplace, loss
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遗失”
Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遗失 [DI THẤT] gồm 遗 (DI) + 失 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "thất lạc, đánh mất, làm rơi mất". 🦊
Phát âm "遗失": 遗 yí (thanh 2 (35)) → 失 shī (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thất lạc, đánh mất, làm rơi mất
Phồn thể: 遺失
Hán Việt: DI THẤT
Tiếng Anh: to lose, to misplace, loss
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遗失”
Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).
Tập viết
Dùng trong câu
现代化智能高铁车站服务台全面推行遗失物品全流程数字化寻回系统,帮助旅客极速找回遗忘行李物品。
Quầy phục vụ nhà ga đường sắt cao tốc thông minh hiện đại hóa triển khai toàn diện hệ thống tìm kiếm số hóa toàn quy trình cho đồ đạc thất lạc đánh rơi, giúp hành khách tìm lại siêu tốc các hành lý đồ vật bị bỏ quên.

Câu 1/1
Từ “遗失” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遗 (U+9057) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. [Giản thể: 遗 ⇄ Phồn thể: 遺 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (12 nét) · Pinyin: yí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DI: thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua; thường gặp trong ngữ cảnh: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遺 (DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Di (遺): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遺 (âm đọc DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Từ vựng thường đàm: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遺 (âm chuẩn DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DI (遺): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua; từ ghép thông dụng: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遺 [U+9057 · DI · yí]: thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遗失”