Tiếng Anh: of the right age (for school, marriage, etc.)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “适龄”
Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 适龄 [THÍCH LINH] gồm 适 (THÍCH) + 龄 (LINH) → nghĩa tiếng Việt: "đến tuổi phù hợp". 🦊
Phát âm "适龄" [shìlíng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đến tuổi phù hợp
Phồn thể: 適龄
Hán Việt: THÍCH LINH
Tiếng Anh: of the right age (for school, marriage, etc.)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “适龄”
Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “适龄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 适 (U+9002) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thích chí, thích hợp, thích ứng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lếch thếch
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 适 (THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (适): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 适 (âm đọc THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Từ vựng thường đàm: 合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 适 (âm chuẩn THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thách thức
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 适 [U+9002 · THÍCH · shìlíng]: đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “适龄”