Tiếng Anh: to investigate, to look into, to hold accountable
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “追究”
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 追究 (TRUY CỨU) = 追 (TRUY: theo đuổi, đuổi theo, trục xuất) + 究 (CỨU: nghiên cứu, tìm tòi kỹ lưỡng, truy xét đến cùng) → truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "追究" đọc là zhuī (thanh 1) + jiū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm
Phồn thể: 追究
Hán Việt: TRUY CỨU
Tiếng Anh: to investigate, to look into, to hold accountable
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “追究”
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
纪检监察机关坚持失责必问、问责必严,对在安全生产事故中存在严重失职渎职的责任人依法坚决追究法律责任。
Cơ quan kiểm tra giám sát kỷ luật kiên trì làm mất trách nhiệm ắt phải hỏi, hỏi trách nhiệm ắt phải nghiêm, đối với những người có trách nhiệm buông lỏng chức trách thiếu trách nhiệm nghiêm trọng trong các sự cố an toàn sản xuất kiên quyết truy cứu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 追究
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “追究” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 追 (U+8FFD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
truy bắt; truy điệu; truy tố
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
choai choai
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 追 (TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truy (追): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 追 (âm đọc TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Từ vựng thường đàm: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 追 (âm chuẩn TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRUY (追): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất; từ ghép thông dụng: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 追 [U+8FFD · TRUY · zhuī]: theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “追究”