Tiếng Anh: quick, hasty, rapid, sudden
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迅”
Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “迅”
💡 迅 [TẤN] → "nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "迅" [xùn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột
Phồn thể: 迅
Hán Việt: TẤN
Tiếng Anh: quick, hasty, rapid, sudden
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迅”
Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “迅”
Dùng trong câu
迅速
Từ ghép chứa chữ 迅: “迅速” (TẤN TỐC — nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Câu 1/1
Từ “迅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迅 (U+8FC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 迅 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: xùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤN: nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột; thường gặp trong ngữ cảnh: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 迅 (TẤN): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tấn (迅): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 迅 (âm đọc TẤN): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. Từ vựng thường đàm: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 迅 (âm chuẩn TẤN): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤN (迅): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột; từ ghép thông dụng: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 迅 [U+8FC5 · TẤN · xùn]: nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迅”