Tiếng Anh: braid, plait, pigtail, handle (vulnerability)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辫子”
Chữ BIỆN (辫, phồn thể: 辮): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 纟 (MỊCH). Từ ghép HSK: 辫子 (BIỆN TỬ: bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辫子 (BIỆN TỬ) = 辫 (BIỆN: bím tóc, tết, xếp hàng) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → bím tóc, đuôi sam. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "辫子" đọc là biàn (thanh 4) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)
Phồn thể: 辮子
Hán Việt: BIỆN TỬ
Tiếng Anh: braid, plait, pigtail, handle (vulnerability)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辫子”
Chữ BIỆN (辫, phồn thể: 辮): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 纟 (MỊCH). Từ ghép HSK: 辫子 (BIỆN TỬ: bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).
Tập viết
Dùng trong câu
舞台上那位身穿传统精美少数民族华服的维吾尔族少女,随着欢快的乐曲欢快旋转着头上数十条纤细的小辫子。
Trên sân khấu, thiếu nữ người Duy Ngô Nhĩ khoác trên mình bộ trang phục dân tộc thiểu số lộng lẫy truyền thống đang vui tươi xoay tròn theo điệu nhạc rộn rã làm tung bay hàng chục bím tóc nhỏ xinh xắn trên đầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 辫子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “辫子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辫 (U+8FAB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng. [Giản thể: 辫 ⇄ Phồn thể: 辮 · 辛 (Bộ TÂN) (17 nét) · Pinyin: biàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng. Chữ BIỆN (辫, phồn thể: 辮): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 纟 (MỊCH). Từ ghép HSK: 辫子 (BIỆN TỬ: bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辮子 BIỆN TỬ (bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng; thường gặp trong ngữ cảnh: 辮子 BIỆN TỬ (bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辮 (BIỆN): bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辮子 BIỆN TỬ (bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (辮): bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辮 (âm đọc BIỆN): bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng. Từ vựng thường đàm: 辮子 BIỆN TỬ (bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辮 (âm chuẩn BIỆN): bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辮): bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng; từ ghép thông dụng: 辮子 BIỆN TỬ (bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辮 [U+8FAB · BIỆN · biàn]: bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辫子”