Tiếng Anh: wagon ruts, wheel tracks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辙”
Chữ TRIỆT (辙, phồn thể: 轍): thuộc bộ XA (車), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 没辙 (MỘT TRIỆT: hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “辙”
💡 辙 [TRIỆT] → "vết bánh xe, vết bánh xe". Cấu tạo có bộ XA (xe cộ, phương tiện giao thông vận tải). 🦊
Phát âm "辙" [zhé — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vết bánh xe, vết bánh xe
Phồn thể: 轍
Hán Việt: TRIỆT
Tiếng Anh: wagon ruts, wheel tracks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辙”
Chữ TRIỆT (辙, phồn thể: 轍): thuộc bộ XA (車), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 没辙 (MỘT TRIỆT: hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “辙”
Dùng trong câu
没辙
Từ ghép chứa chữ 辙: “没辙” (MỘT TRIỆT — hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).

Câu 1/1
Từ “辙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辙 (U+8F99) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vết bánh xe, vết bánh xe. [Giản thể: 辙 ⇄ Phồn thể: 轍 · 车 (Bộ XA) (16 nét) · Pinyin: zhé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vết bánh xe, vết bánh xe. Chữ TRIỆT (辙, phồn thể: 轍): thuộc bộ XA (車), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 没辙 (MỘT TRIỆT: hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沒轍 MỘT TRIỆT (hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆT: vết bánh xe, vết bánh xe; thường gặp trong ngữ cảnh: 沒轍 MỘT TRIỆT (hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 轍 (TRIỆT): vết bánh xe, vết bánh xe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沒轍 MỘT TRIỆT (hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệt (轍): vết bánh xe, vết bánh xe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 轍 (âm đọc TRIỆT): vết bánh xe, vết bánh xe. Từ vựng thường đàm: 沒轍 MỘT TRIỆT (hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 轍 (âm chuẩn TRIỆT): vết bánh xe, vết bánh xe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆT (轍): vết bánh xe, vết bánh xe; từ ghép thông dụng: 沒轍 MỘT TRIỆT (hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 轍 [U+8F99 · TRIỆT · zhé]: vết bánh xe, vết bánh xe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辙”