Tiếng Anh: trend, tendency, direction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趋势”
Chữ XU (趋, phồn thể: 趨): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 趋势 (XU THẾ) = 趋 (XU: nhanh lên, bị thu hút bởi) + 势 (THẾ: quyền lực, sức mạnh, xu hướng) → xu thế, xu hướng, chiều hướng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "趋势" đọc là qū (thanh 1) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xu thế, xu hướng, chiều hướng
Phồn thể: 趨勢
Hán Việt: XU THẾ
Tiếng Anh: trend, tendency, direction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趋势”
Chữ XU (趋, phồn thể: 趨): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng).
Tập viết
Dùng trong câu
数字化、智能化与绿色化深度交织协同推进,正在成为全球制造业高质量发展的必然趋势。
Sự đan xen kết hợp sâu sắc và đồng bộ giữa số hóa, thông minh hóa và xanh hóa đang trở thành xu thế tất yếu trong sự phát triển chất lượng cao của nền công nghiệp chế tạo toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 趋势
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “趋势” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 趋 (U+8D8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi. [Giản thể: 趋 ⇄ Phồn thể: 趨 · 走 (Bộ TẨU) (12 nét) · Pinyin: qū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi. Chữ XU (趋, phồn thể: 趨): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XU: nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi; thường gặp trong ngữ cảnh: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趨 (XU): nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xu (趨): nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趨 (âm đọc XU): nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi. Từ vựng thường đàm: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趨 (âm chuẩn XU): nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XU (趨): nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi; từ ghép thông dụng: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趨 [U+8D8B · XU · qū]: nhanh lên, nhanh lên; bị thu hút bởi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “趋势”