Tiếng Anh: luxurious, lavish, sumptuous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豪华”
Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 豪华 (HÀO HOA) = 豪 (HÀO: dũng cảm, anh hùng, hào hiệp) + 华 (HOA: có hoa, lừng lẫy, tiếng Trung) → xa hoa, sang trọng, lộng lẫy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "豪华" đọc là háo (thanh 2) + huá (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xa hoa, sang trọng, lộng lẫy
Phồn thể: 豪華
Hán Việt: HÀO HOA
Tiếng Anh: luxurious, lavish, sumptuous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豪华”
Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Tập viết
Dùng trong câu
这艘国产大型豪华邮轮配备了世界一流的休闲娱乐设施,为旅客带来惬意的远洋度假体验。
Chiếc du thuyền sang trọng cỡ lớn do nước ta tự đóng này trang bị đầy đủ các tiện ích giải trí nghỉ dưỡng hàng đầu thế giới, mang đến cho du khách trải nghiệm kỳ nghỉ viễn dương thư thái tuyệt vời.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 豪华
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “豪华” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 豪 (U+8C6A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 豪 · 亠 (Bộ ĐẦU) (14 nét) · Pinyin: háo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀO: dũng cảm, anh hùng, hào hiệp; thường gặp trong ngữ cảnh: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豪 (HÀO): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hào (豪): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豪 (âm đọc HÀO): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. Từ vựng thường đàm: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豪 (âm chuẩn HÀO): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀO (豪): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp; từ ghép thông dụng: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豪 [U+8C6A · HÀO · háo]: dũng cảm, anh hùng, hào hiệp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “豪华”