Tiếng Anh: warn, admonish; warning
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诫”
Chữ GIỚI (诫, phồn thể: 誡): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 告诫 (CÁO GIỚI: răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “诫”
💡 诫 [GIỚI] → "cảnh cáo, khuyên nhủ". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诫" [jiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo
Phồn thể: 誡
Hán Việt: GIỚI
Tiếng Anh: warn, admonish; warning
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诫”
Chữ GIỚI (诫, phồn thể: 誡): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 告诫 (CÁO GIỚI: răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “诫”
Dùng trong câu
告诫
Từ ghép chứa chữ 诫: “告诫” (CÁO GIỚI — răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).

Câu 1/1
Từ “诫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诫 (U+8BEB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo. [Giản thể: 诫 ⇄ Phồn thể: 誡 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: jiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo. Chữ GIỚI (诫, phồn thể: 誡): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 告诫 (CÁO GIỚI: răn dạy, cảnh báo, khuyên răn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 告誡 CÁO GIỚI (răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIỚI: cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo; thường gặp trong ngữ cảnh: 告誡 CÁO GIỚI (răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誡 (GIỚI): cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (告誡 CÁO GIỚI (răn dạy, cảnh báo, khuyên răn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giới (誡): cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誡 (âm đọc GIỚI): cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo. Từ vựng thường đàm: 告誡 CÁO GIỚI (răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誡 (âm chuẩn GIỚI): cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIỚI (誡): cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo; từ ghép thông dụng: 告誡 CÁO GIỚI (răn dạy, cảnh báo, khuyên răn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誡 [U+8BEB · GIỚI · jiè]: cảnh cáo, khuyên nhủ; cảnh báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诫”