Tiếng Anh: be surprised, be shocked
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诧”
Chữ SÁ (诧, phồn thể: 詫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 诧异 (SÁ DỊ: kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诧 [SÁ] → "bị ngạc nhiên, bị sốc". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诧" [chà — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bị ngạc nhiên, bị sốc
Phồn thể: 詫
Hán Việt: SÁ
Tiếng Anh: be surprised, be shocked
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诧”
Chữ SÁ (诧, phồn thể: 詫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 诧异 (SÁ DỊ: kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Tập viết
Dùng trong câu
诧异
Từ ghép chứa chữ 诧: “诧异” (SÁ DỊ — kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).

Câu 1/1
Từ “诧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诧 (U+8BE7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bị ngạc nhiên, bị sốc. [Giản thể: 诧 ⇄ Phồn thể: 詫 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: chà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bị ngạc nhiên, bị sốc. Chữ SÁ (诧, phồn thể: 詫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 诧异 (SÁ DỊ: kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詫異 SÁ DỊ (kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁ: bị ngạc nhiên, bị sốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 詫異 SÁ DỊ (kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 詫 (SÁ): bị ngạc nhiên, bị sốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詫異 SÁ DỊ (kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sá (詫): bị ngạc nhiên, bị sốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 詫 (âm đọc SÁ): bị ngạc nhiên, bị sốc. Từ vựng thường đàm: 詫異 SÁ DỊ (kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 詫 (âm chuẩn SÁ): bị ngạc nhiên, bị sốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁ (詫): bị ngạc nhiên, bị sốc; từ ghép thông dụng: 詫異 SÁ DỊ (kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 詫 [U+8BE7 · SÁ · chà]: bị ngạc nhiên, bị sốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诧”