Tiếng Anh: build; establish; display; law, rule, regulation, statute; France, French
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “设法”
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 设法 [THIẾT PHÁP] gồm 设 (THIẾT) + 法 (PHÁP) → nghĩa tiếng Việt: "设 (THIẾT): xây dựng". 🦊
Phát âm "设法": 设 shè (thanh 4 (51)) → 法 fǎ (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

设 (THIẾT): xây dựng; 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh
Phồn thể: 設法
Hán Việt: THIẾT PHÁP
Tiếng Anh: build; establish; display; law, rule, regulation, statute; France, French
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “设法”
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Tập viết
Dùng trong câu
设法(相关词:建设)
Cụm từ “设法” (THIẾT PHÁP) — 设 (THIẾT): xây dựng; 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; từ liên hệ: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng).

Câu 1/1
Từ “设法” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 设 (U+8BBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thết khách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng; thành lập; trưng bày. Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thết đãi, thết tiệc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 設 (THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (設): xây dựng; thành lập; trưng bày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 設 (âm đọc THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Từ vựng thường đàm: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 設 (âm chuẩn THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiết kế, kiến thiết
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 設 [U+8BBE · THIẾT · shè]: xây dựng; thành lập; trưng bày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “设法”