Tiếng Anh: express surprise, be surprised
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讶”
Chữ NHẠ (讶, phồn thể: 訝): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 牙 (NHA). Từ ghép HSK: 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讶 [NHẠ, NGẠC] → "bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "讶" [yà — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên
Phồn thể: 訝
Hán Việt: NHẠ, NGẠC
Tiếng Anh: express surprise, be surprised
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讶”
Chữ NHẠ (讶, phồn thể: 訝): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 牙 (NHA). Từ ghép HSK: 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Tập viết
Dùng trong câu
惊讶
Từ ghép chứa chữ 讶: “惊讶” (KINH NHẠ — kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).

Câu 1/1
Từ “讶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讶 (U+8BB6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên. [Giản thể: 讶 ⇄ Phồn thể: 訝 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: yà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên. Chữ NHẠ (讶, phồn thể: 訝): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 牙 (NHA). Từ ghép HSK: 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẠ: bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên; thường gặp trong ngữ cảnh: 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訝 (NHẠ): bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhạ (訝): bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訝 (âm đọc NHẠ): bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên. Từ vựng thường đàm: 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訝 (âm chuẩn NHẠ): bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẠ (訝): bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên; từ ghép thông dụng: 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訝 [U+8BB6 · NHẠ · yà]: bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讶”