Tiếng Anh: to give up one's seat, to offer a seat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “让座”
Chữ NHƯỢNG (让) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ NGÔN (讠 - lời nói) ở bên trái và chữ THƯỢNG (上 - ở trên, tôn kính) ở bên phải. Dùng lời nói (NGÔN) khiêm cung lễ phép để suy tôn và nhường vị trí cao quý phía trên (THƯỢNG) cho người khác chính là cốt lõi của đức tính khiêm nhường. Trong giao tiếp hiện đại, chữ còn mang nghĩa cho phép, để cho hoặc chuyển nhượng.
Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 让座 [NHƯỢNG TOẠ] gồm 让 (NHƯỢNG) + 座 (TOẠ) → nghĩa tiếng Việt: "nhường chỗ ngồi, nhường ghế (trên xe/nơi công cộng)". 🦊
Phát âm "让座" [ràngzuò — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhường chỗ ngồi, nhường ghế (trên xe/nơi công cộng)
Phồn thể: 讓座
Hán Việt: NHƯỢNG TOẠ
Tiếng Anh: to give up one's seat, to offer a seat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “让座”
Chữ NHƯỢNG (让) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ NGÔN (讠 - lời nói) ở bên trái và chữ THƯỢNG (上 - ở trên, tôn kính) ở bên phải. Dùng lời nói (NGÔN) khiêm cung lễ phép để suy tôn và nhường vị trí cao quý phía trên (THƯỢNG) cho người khác chính là cốt lõi của đức tính khiêm nhường. Trong giao tiếp hiện đại, chữ còn mang nghĩa cho phép, để cho hoặc chuyển nhượng.
Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.
Tập viết
Dùng trong câu
在现代高铁与城市轨道交通车厢里,主动为老幼病残孕等特殊乘客礼貌让座已成为全社会的自觉文明风尚。
Bên trong các toa tàu đường sắt cao tốc và giao thông đường sắt đô thị hiện đại, việc chủ động lịch sự nhường chỗ ngồi nhường ghế cho các hành khách đặc biệt như người già trẻ nhỏ phụ nữ mang thai người tàn tật đã trở thành nét đẹp văn minh tự giác của toàn xã hội.

Câu 1/1
Từ “让座” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 让 (U+8BA9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhường nhịn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cho phép, để. Chữ NHƯỢNG (让) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ NGÔN (讠 - lời nói) ở bên trái và chữ THƯỢNG (上 - ở trên, tôn kính) ở bên phải. Dùng lời nói (NGÔN) khiêm cung lễ phép để suy tôn và nhường vị trí cao quý phía trên (THƯỢNG) cho người khác chính là cốt lõi của đức tính khiêm nhường. Trong giao tiếp hiện đại, chữ còn mang nghĩa cho phép, để cho hoặc chuyển nhượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 讓步 NHƯỢNG BỘ (nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước); 轉讓 CHUYỂN NHƯỢNG (chuyển nhượng, nhượng quyền tài sản/công nghệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nhẹ nhàng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 讓 (NHƯỢNG): cho phép, để. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (讓步 NHƯỢNG BỘ (nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước); 轉讓 CHUYỂN NHƯỢNG (chuyển nhượng, nhượng quyền tài sản/công nghệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhượng (讓): cho phép, để.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 讓 (âm đọc NHƯỢNG): cho phép, để. Từ vựng thường đàm: 讓步 NHƯỢNG BỘ (nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước); 轉讓 CHUYỂN NHƯỢNG (chuyển nhượng, nhượng quyền tài sản/công nghệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 讓 (âm chuẩn NHƯỢNG): cho phép, để.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 讓 [U+8BA9 · NHƯỢNG · ràngzuò]: cho phép, để.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “让座”