Tiếng Anh: rules, regulations, customs, law; to advise, to persuade, to urge, to encourage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “规劝”
Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 规劝 [QUY KHUYẾN] gồm 规 (QUY) + 劝 (KHUYẾN) → nghĩa tiếng Việt: "规 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật". 🦊
Phát âm "规劝": 规 guī (thanh 1 (55)) → 劝 quàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

规 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật; 劝 (KHUYẾN): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục
Phồn thể: 規勸
Hán Việt: QUY KHUYẾN
Tiếng Anh: rules, regulations, customs, law; to advise, to persuade, to urge, to encourage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “规劝”
Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
Tập viết
Dùng trong câu
规劝(相关词:规定)
Cụm từ “规劝” (QUY KHUYẾN) — 规 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật; 劝 (KHUYẾN): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục; từ liên hệ: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định).

Câu 1/1
Từ “规劝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 规 (U+89C4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quy luật
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUY: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật; thường gặp trong ngữ cảnh: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 規 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quy (規): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 規 (âm đọc QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Từ vựng thường đàm: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 規 (âm chuẩn QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
quy củ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 規 [U+89C4 · QUY · guī]: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “规劝”