Tiếng Anh: screw, cog in the machine (metaphor for dedication)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “螺丝钉”
Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 螺丝钉 (LOA TI ĐINH) = 螺 (LOA: vỏ xoắn ốc, ốc xà cừ, xoắn ốc) + 丝 (TI: lụa, sợi tốt, dây điện) + 钉 (ĐINH: đinh, gai, theo đuổi chặt chẽ) → đinh ốc, ốc vít. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "螺丝钉" đọc là luó (thanh 2) + sī (thanh 1) + dīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong
Phồn thể: 螺絲釘
Hán Việt: LOA TI ĐINH
Tiếng Anh: screw, cog in the machine (metaphor for dedication)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “螺丝钉”
Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Tập viết
Dùng trong câu
全社会大力弘扬雷锋精神,激励广大青年立足本职岗位做一颗永不生锈、爱岗敬业的螺丝钉。
Toàn xã hội ra sức hoằng dương tinh thần Lôi Phong, khích lệ đông đảo thanh niên đứng chân trên vị trí công tác của mình làm một chiếc đinh ốc yêu nghề tận tụy vĩnh viễn không bao giờ gỉ sét.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 螺丝钉
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “螺丝钉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 螺 (U+87BA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 螺 · 虫 (Bộ TRÙNG) (17 nét) · Pinyin: luó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LOA: vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 螺 (LOA): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Loa (螺): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 螺 (âm đọc LOA): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc. Từ vựng thường đàm: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 螺 (âm chuẩn LOA): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LOA (螺): vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc; từ ghép thông dụng: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 螺 [U+87BA · LOA · luó]: vỏ xoắn ốc; ốc xà cừ; xoắn ốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “螺丝钉”