Tiếng Anh: be concerned, worry about
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虑”
Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.
Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虑 (âm Hán Việt: LỰ) → "Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai.". 🦊
Phát âm "虑" [lǜ — thanh 4 (51)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai.
Phồn thể: 慮
Hán Việt: LỰ
Tiếng Anh: be concerned, worry about
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虑”
Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.
Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.
Tập viết
Dùng trong câu
考虑、顾虑
Từ ghép chứa chữ 虑: “考虑” (KHẢO LỰ — cân nhắc, xem xét); “顾虑” (CỐ LỰ — lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu).

Câu 1/1
Từ “虑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虑 (U+8651) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai. [Giản thể: 虑 ⇄ Phồn thể: 慮 · 虍 (Bộ HÔ) (10 nét) · Pinyin: lǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai. Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 深謀遠慮 THÂM MƯU VIỄN LỰ (Tính sâu nghĩ xa, mưu lược nhìn xa trông rộng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỰ: lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai; thường gặp trong ngữ cảnh: 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 深謀遠慮 THÂM MƯU VIỄN LỰ (Tính sâu nghĩ xa, mưu lược nhìn xa trông rộng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慮 (LỰ): Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 深謀遠慮 THÂM MƯU VIỄN LỰ (Tính sâu nghĩ xa, mưu lược nhìn xa trông rộng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lự (慮): Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慮 (âm đọc LỰ): Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai. Từ vựng thường đàm: 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 深謀遠慮 THÂM MƯU VIỄN LỰ (Tính sâu nghĩ xa, mưu lược nhìn xa trông rộng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慮 (âm chuẩn LỰ): Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỰ (慮): Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai; từ ghép thông dụng: 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 無憂無慮 VÔ ƯU VÔ LỰ (vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền); 深謀遠慮 THÂM MƯU VIỄN LỰ (Tính sâu nghĩ xa, mưu lược nhìn xa trông rộng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慮 [U+8651 · LỰ · lǜ]: Lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虑”