Tiếng Anh: encampment, barracks; manage; luck, fortune; ship, transport
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “营运”
Chữ DOANH (营, phồn thể: 營): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành), 营养 (DOANH DƯỠNG: dinh dưỡng, chất dinh dưỡng), 营业 (DOANH NGHIỆP: kinh doanh, mở cửa phục vụ), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 营运 [DOANH VẬN] gồm 营 (DOANH) + 运 (VẬN) → nghĩa tiếng Việt: "营 (DOANH): đồn trú, doanh trại". 🦊
Phát âm "营运": 营 yíng (thanh 2 (35)) → 运 yùn (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

营 (DOANH): đồn trú, doanh trại; 运 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển
Phồn thể: 營運
Hán Việt: DOANH VẬN
Tiếng Anh: encampment, barracks; manage; luck, fortune; ship, transport
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “营运”
Chữ DOANH (营, phồn thể: 營): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành), 营养 (DOANH DƯỠNG: dinh dưỡng, chất dinh dưỡng), 营业 (DOANH NGHIỆP: kinh doanh, mở cửa phục vụ), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Tập viết
Dùng trong câu
营运(相关词:经营)
Cụm từ “营运” (DOANH VẬN) — 营 (DOANH): đồn trú, doanh trại; 运 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển; từ liên hệ: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành).

Câu 1/1
Từ “营运” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 营 (U+8425) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dinh thự, dinh cơ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồn trú, doanh trại; quản lý. Chữ DOANH (营, phồn thể: 營): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành), 营养 (DOANH DƯỠNG: dinh dưỡng, chất dinh dưỡng), 营业 (DOANH NGHIỆP: kinh doanh, mở cửa phục vụ), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 經營 KINH DOANH (kinh doanh, quản lý điều hành); 營養 DOANH DƯỠNG (dinh dưỡng, chất dinh dưỡng); 營業 DOANH NGHIỆP (kinh doanh, mở cửa phục vụ); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 營 (DOANH): đồn trú, doanh trại; quản lý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (經營 KINH DOANH (kinh doanh, quản lý điều hành); 營養 DOANH DƯỠNG (dinh dưỡng, chất dinh dưỡng); 營業 DOANH NGHIỆP (kinh doanh, mở cửa phục vụ); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Doanh (營): đồn trú, doanh trại; quản lý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 營 (âm đọc DOANH): đồn trú, doanh trại; quản lý. Từ vựng thường đàm: 經營 KINH DOANH (kinh doanh, quản lý điều hành); 營養 DOANH DƯỠNG (dinh dưỡng, chất dinh dưỡng); 營業 DOANH NGHIỆP (kinh doanh, mở cửa phục vụ); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 營 (âm chuẩn DOANH): đồn trú, doanh trại; quản lý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DOANH (營): đồn trú, doanh trại; quản lý; từ ghép thông dụng: 經營 KINH DOANH (kinh doanh, quản lý điều hành); 營養 DOANH DƯỠNG (dinh dưỡng, chất dinh dưỡng); 營業 DOANH NGHIỆP (kinh doanh, mở cửa phục vụ); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 營 [U+8425 · DOANH · yíng]: đồn trú, doanh trại; quản lý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “营运”