Tiếng Anh: sprout, bud, shoot, to germinate, in the bud
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萌芽”
Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 萌芽 (MANH NHA) = 萌 (MANH: nụ, nảy mầm) + 芽 (NHA: chồi non) → manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "萌芽" đọc là méng (thanh 2) + yá (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở
Phồn thể: 萌芽
Hán Việt: MANH NHA
Tiếng Anh: sprout, bud, shoot, to germinate, in the bud
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萌芽”
Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).
Tập viết
Dùng trong câu
坚持和发展新时代“枫桥经验”,依靠基层党组织与广大群众,及时把各类矛盾纠纷有效化解在基层萌芽状态。
Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, dựa vào tổ chức Đảng ở cơ sở cùng đông đảo quần chúng nhân dân, kịp thời hóa giải hiệu quả mọi mâu thuẫn tranh chấp ngay từ trạng thái manh nha chớm nở ở cơ sở.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 萌芽
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “萌芽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 萌 (U+840C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nụ, nảy mầm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 萌 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (11 nét) · Pinyin: méng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nụ, nảy mầm. Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 萌芽 MANH NHA (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MANH: nụ, nảy mầm; thường gặp trong ngữ cảnh: 萌芽 MANH NHA (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 萌 (MANH): nụ, nảy mầm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (萌芽 MANH NHA (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Manh (萌): nụ, nảy mầm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 萌 (âm đọc MANH): nụ, nảy mầm. Từ vựng thường đàm: 萌芽 MANH NHA (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 萌 (âm chuẩn MANH): nụ, nảy mầm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MANH (萌): nụ, nảy mầm; từ ghép thông dụng: 萌芽 MANH NHA (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 萌 [U+840C · MANH · méng]: nụ, nảy mầm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “萌芽”