Tiếng Anh: herb, aromatic plant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “菩”
Chữ BỒ (菩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 菩 (âm Hán Việt: BỒ) → "cây cỏ, cây thơm". 🦊
Phát âm "菩" [pú — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cây cỏ, cây thơm
Phồn thể: 菩
Hán Việt: BỒ
Tiếng Anh: herb, aromatic plant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “菩”
Chữ BỒ (菩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “菩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 菩 (U+83E9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây cỏ, cây thơm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 菩 · 艸 (THẢO) (11 nét) · Pinyin: pú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây cỏ, cây thơm. Chữ BỒ (菩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỒ: cây cỏ, cây thơm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 菩 (BỒ): cây cỏ, cây thơm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồ (菩): cây cỏ, cây thơm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 菩 (âm đọc BỒ): cây cỏ, cây thơm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 菩 (âm chuẩn BỒ): cây cỏ, cây thơm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒ (菩): cây cỏ, cây thơm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 菩 [U+83E9 · BỒ · pú]: cây cỏ, cây thơm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “菩”