Tiếng Anh: tea; spoon, ladle; unit of volume
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “茶勺”
Chữ TRÀ (茶) là chữ hình thanh kiêm hội ý: trên cùng là bộ THẢO (艹 - lá cỏ), dưới cùng là bộ MỘC (木 - cây gỗ), ở chính giữa là chữ NHÂN (人 - con người). Con người hòa mình đứng giữa cỏ cây thảo mộc đất trời chính là tinh thần thanh khiết của đạo trà. Một chén TRÀ thơm không chỉ giải tỏa cơn khát mà còn giúp tâm hồn tĩnh tại, giao hòa cùng thiên nhiên.
Trên đầu ngọn THẢO xanh tươi, Dưới chân gốc MỘC, giữa người NHÂN gian. Chữ TRÀ thanh khiết tâm an, Hương thơm thảo mộc ngập tràn nhân sinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “茶勺”
💡 茶勺 [TRÀ THƯỢC] gồm 茶 (TRÀ) + 勺 (THƯỢC) → nghĩa tiếng Việt: "茶 (TRÀ): trà, nước trà". 🦊
Phát âm "茶勺": 茶 chá (thanh 2 (35)) → 勺 sháo (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

茶 (TRÀ): trà, nước trà; 勺 (THƯỢC): thìa, muôi
Phồn thể: 茶勺
Hán Việt: TRÀ THƯỢC
Tiếng Anh: tea; spoon, ladle; unit of volume
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “茶勺”
Chữ TRÀ (茶) là chữ hình thanh kiêm hội ý: trên cùng là bộ THẢO (艹 - lá cỏ), dưới cùng là bộ MỘC (木 - cây gỗ), ở chính giữa là chữ NHÂN (人 - con người). Con người hòa mình đứng giữa cỏ cây thảo mộc đất trời chính là tinh thần thanh khiết của đạo trà. Một chén TRÀ thơm không chỉ giải tỏa cơn khát mà còn giúp tâm hồn tĩnh tại, giao hòa cùng thiên nhiên.
Trên đầu ngọn THẢO xanh tươi, Dưới chân gốc MỘC, giữa người NHÂN gian. Chữ TRÀ thanh khiết tâm an, Hương thơm thảo mộc ngập tràn nhân sinh.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “茶勺”
Dùng trong câu
茶勺(相关词:喝茶)
Cụm từ “茶勺” (TRÀ THƯỢC) — 茶 (TRÀ): trà, nước trà; 勺 (THƯỢC): thìa, muôi; từ liên hệ: 喝茶 (HÁT TRÀ: uống trà, thưởng trà).

Câu 1/1
Từ “茶勺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 茶 (U+8336) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trà, nước trà. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 茶 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: chá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trà, nước trà. Chữ TRÀ (茶) là chữ hình thanh kiêm hội ý: trên cùng là bộ THẢO (艹 - lá cỏ), dưới cùng là bộ MỘC (木 - cây gỗ), ở chính giữa là chữ NHÂN (人 - con người). Con người hòa mình đứng giữa cỏ cây thảo mộc đất trời chính là tinh thần thanh khiết của đạo trà. Một chén TRÀ thơm không chỉ giải tỏa cơn khát mà còn giúp tâm hồn tĩnh tại, giao hòa cùng thiên nhiên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喝茶 HÁT TRÀ (uống trà, thưởng trà); 綠茶 LỤC TRÀ (trà xanh); 茶葉 TRÀ DIỆP (lá trà, búp chè khô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÀ: trà, nước trà; thường gặp trong ngữ cảnh: 喝茶 HÁT TRÀ (uống trà, thưởng trà); 綠茶 LỤC TRÀ (trà xanh); 茶葉 TRÀ DIỆP (lá trà, búp chè khô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 茶 (TRÀ): trà, nước trà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喝茶 HÁT TRÀ (uống trà, thưởng trà); 綠茶 LỤC TRÀ (trà xanh); 茶葉 TRÀ DIỆP (lá trà, búp chè khô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trà (茶): trà, nước trà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 茶 (âm đọc TRÀ): trà, nước trà. Từ vựng thường đàm: 喝茶 HÁT TRÀ (uống trà, thưởng trà); 綠茶 LỤC TRÀ (trà xanh); 茶葉 TRÀ DIỆP (lá trà, búp chè khô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 茶 (âm chuẩn TRÀ): trà, nước trà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÀ (茶): trà, nước trà; từ ghép thông dụng: 喝茶 HÁT TRÀ (uống trà, thưởng trà); 綠茶 LỤC TRÀ (trà xanh); 茶葉 TRÀ DIỆP (lá trà, búp chè khô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 茶 [U+8336 · TRÀ · chá]: trà, nước trà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “茶勺”