Tiếng Anh: Miscanthus sinensis; street, road, thoroughfare
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芒街”
Chữ MANG (芒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 光芒 (QUANG MANG: tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芒街 [MANG NHAI] gồm 芒 (MANG) + 街 (NHAI) → nghĩa tiếng Việt: "芒 (MANG): Miscanthus sinensis". 🦊
Phát âm "芒街": 芒 máng (thanh 2 (35)) → 街 jiē (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

芒 (MANG): Miscanthus sinensis; 街 (NHAI): đường phố, con đường, đường cao tốc
Phồn thể: 芒街
Hán Việt: MANG NHAI
Tiếng Anh: Miscanthus sinensis; street, road, thoroughfare
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芒街”
Chữ MANG (芒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 光芒 (QUANG MANG: tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).
Tập viết
Dùng trong câu
芒街(相关词:光芒)
Cụm từ “芒街” (MANG NHAI) — 芒 (MANG): Miscanthus sinensis; 街 (NHAI): đường phố, con đường, đường cao tốc; từ liên hệ: 光芒 (QUANG MANG: tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).

Câu 1/1
Từ “芒街” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芒 (U+8292) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Miscanthus sinensis. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芒 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (6 nét) · Pinyin: máng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Miscanthus sinensis. Chữ MANG (芒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 光芒 (QUANG MANG: tia sáng, ánh hào quang rạng ngời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 光芒 QUANG MANG (tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MANG: miscanthus sinensis; thường gặp trong ngữ cảnh: 光芒 QUANG MANG (tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芒 (MANG): Miscanthus sinensis. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (光芒 QUANG MANG (tia sáng, ánh hào quang rạng ngời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mang (芒): Miscanthus sinensis.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芒 (âm đọc MANG): Miscanthus sinensis. Từ vựng thường đàm: 光芒 QUANG MANG (tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芒 (âm chuẩn MANG): Miscanthus sinensis.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MANG (芒): Miscanthus sinensis; từ ghép thông dụng: 光芒 QUANG MANG (tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芒 [U+8292 · MANG · máng]: Miscanthus sinensis.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芒街”