Tiếng Anh: warship, naval vessel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舰艇”
Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舰艇 (HẠM ĐĨNH) = 舰 (HẠM: tàu chiến) + 艇 (ĐĨNH: thuyền nhỏ, đào, punt) → tàu chiến, hạm thuyền quân sự. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "舰艇" đọc là jiàn (thanh 4) + tǐng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tàu chiến, hạm thuyền quân sự
Phồn thể: 艦艇
Hán Việt: HẠM ĐĨNH
Tiếng Anh: warship, naval vessel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舰艇”
Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Tập viết
Dùng trong câu
我国完全自主设计建造的新型万吨级导弹驱逐舰与大型航空母舰编队,构成了捍卫远海主权安全的坚强海上长城。
Biên đội tàu sân bay cỡ lớn cùng tàu khu trục mang tên lửa dẫn đường vạn tấn kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã tạo nên bức trường thành trên biển kiên cường bảo vệ an ninh chủ quyền vùng biển xa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 舰艇
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “舰艇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舰 (U+8230) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàu chiến. [Giản thể: 舰 ⇄ Phồn thể: 艦 · 舟 (Bộ CHU) (10 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tàu chiến. Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠM: tàu chiến; thường gặp trong ngữ cảnh: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 艦 (HẠM): tàu chiến. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạm (艦): tàu chiến.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 艦 (âm đọc HẠM): tàu chiến. Từ vựng thường đàm: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 艦 (âm chuẩn HẠM): tàu chiến.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠM (艦): tàu chiến; từ ghép thông dụng: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 艦 [U+8230 · HẠM · jiàn]: tàu chiến.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舰艇”