Tiếng Anh: greasy, oily, dirty; smooth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腻”
Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 腻 [NHỊ] → "nhờn, nhờn, bẩn". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "腻" [nì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng
Phồn thể: 膩
Hán Việt: NHỊ
Tiếng Anh: greasy, oily, dirty; smooth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腻”
Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Tập viết
Dùng trong câu
油腻
Từ ghép chứa chữ 腻: “油腻” (DU NHỊ — ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).

Câu 1/1
Từ “腻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 腻 (U+817B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng. [Giản thể: 腻 ⇄ Phồn thể: 膩 · 月 (Bộ NGUYỆT) (13 nét) · Pinyin: nì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng. Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 油膩 DU NHỊ (ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHỊ: nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng; thường gặp trong ngữ cảnh: 油膩 DU NHỊ (ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膩 (NHỊ): nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (油膩 DU NHỊ (ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhị (膩): nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膩 (âm đọc NHỊ): nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng. Từ vựng thường đàm: 油膩 DU NHỊ (ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膩 (âm chuẩn NHỊ): nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHỊ (膩): nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng; từ ghép thông dụng: 油膩 DU NHỊ (ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膩 [U+817B · NHỊ · nì]: nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “腻”