Tiếng Anh: fat, grease, lard; grease
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脂”
Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脂 [CHI] → "mỡ, mỡ, mỡ lợn". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "脂" [zhī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ
Phồn thể: 脂
Hán Việt: CHI
Tiếng Anh: fat, grease, lard; grease
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脂”
Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).
Tập viết
Dùng trong câu
“脂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“脂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “脂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脂 (U+8102) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 脂 · 月 (Bộ NGUYỆT) (10 nét) · Pinyin: zhī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ. Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHI: mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脂 (CHI): mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chi (脂): mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脂 (âm đọc CHI): mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ. Từ vựng thường đàm: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脂 (âm chuẩn CHI): mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHI (脂): mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ; từ ghép thông dụng: 脂肪 CHI PHƯƠNG (mỡ, chất béo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脂 [U+8102 · CHI · zhī]: mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脂”