Tiếng Anh: can, to be able to, capable of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “能够”
Chữ NĂNG (能) trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình khắc họa hình dáng một con gấu lớn: phía trên trái là cái đầu (厶), phía dưới trái là thân mình cơ bắp (⺼ - bộ NHỤC), và bên phải là hai bộ CHỦY (匕) mô phỏng đôi chân có móng vuốt cực kỳ khỏe mạnh. Vì loài gấu có sức vóc phi thường nơi rừng sâu, cổ nhân đã mượn chữ NĂNG để biểu thị tài năng, bản lĩnh, năng lực và khả năng làm được việc lớn của con người.
Trái trên bộ KHƯ, dưới NHỤC thân, Phải hai chữ CHỦY vững đôi chân. Dáng gấu dũng mãnh giàu NĂNG lực, Có thể vượt qua vạn khó khăn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 能够 [NĂNG CẤU] gồm 能 (NĂNG) + 够 (CẤU) → nghĩa tiếng Việt: "có thể, có khả năng làm được". 🦊
Phát âm "能够" [nénggòu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

có thể, có khả năng làm được
Phồn thể: 能夠
Hán Việt: NĂNG CẤU
Tiếng Anh: can, to be able to, capable of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “能够”
Chữ NĂNG (能) trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình khắc họa hình dáng một con gấu lớn: phía trên trái là cái đầu (厶), phía dưới trái là thân mình cơ bắp (⺼ - bộ NHỤC), và bên phải là hai bộ CHỦY (匕) mô phỏng đôi chân có móng vuốt cực kỳ khỏe mạnh. Vì loài gấu có sức vóc phi thường nơi rừng sâu, cổ nhân đã mượn chữ NĂNG để biểu thị tài năng, bản lĩnh, năng lực và khả năng làm được việc lớn của con người.
Trái trên bộ KHƯ, dưới NHỤC thân, Phải hai chữ CHỦY vững đôi chân. Dáng gấu dũng mãnh giàu NĂNG lực, Có thể vượt qua vạn khó khăn.
Tập viết
Dùng trong câu
新一代国产重型运载火箭具备超强运载能力,能够将数十吨重型航天器精准送入预定深空轨道。
Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới do nước ta sản xuất sở hữu năng lực vận tải siêu mạnh, có thể đưa các tàu vũ trụ hàng không hạng nặng nặng hàng chục tấn vào quỹ đạo không gian sâu dự định một cách chuẩn xác.

Câu 1/1
Từ “能够” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 能 (U+80FD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có thể. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 能 · 厶 (Bộ KHƯ) (10 nét) · Pinyin: nénggòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có thể. Chữ NĂNG (能) trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình khắc họa hình dáng một con gấu lớn: phía trên trái là cái đầu (厶), phía dưới trái là thân mình cơ bắp (⺼ - bộ NHỤC), và bên phải là hai bộ CHỦY (匕) mô phỏng đôi chân có móng vuốt cực kỳ khỏe mạnh. Vì loài gấu có sức vóc phi thường nơi rừng sâu, cổ nhân đã mượn chữ NĂNG để biểu thị tài năng, bản lĩnh, năng lực và khả năng làm được việc lớn của con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 可能 KHẢ NĂNG (có thể); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 能幹 NĂNG CÁN (tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc); 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 本能 BẢN NĂNG (bản năng; thuộc về bản năng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NĂNG: có thể; thường gặp trong ngữ cảnh: 可能 KHẢ NĂNG (có thể); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 能幹 NĂNG CÁN (tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc); 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 本能 BẢN NĂNG (bản năng; thuộc về bản năng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 能 (NĂNG): có thể. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (可能 KHẢ NĂNG (có thể); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 能幹 NĂNG CÁN (tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc); 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 本能 BẢN NĂNG (bản năng; thuộc về bản năng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Năng (能): có thể.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 能 (âm đọc NĂNG): có thể. Từ vựng thường đàm: 可能 KHẢ NĂNG (có thể); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 能幹 NĂNG CÁN (tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc); 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 本能 BẢN NĂNG (bản năng; thuộc về bản năng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 能 (âm chuẩn NĂNG): có thể.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NĂNG (能): có thể; từ ghép thông dụng: 可能 KHẢ NĂNG (có thể); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 能幹 NĂNG CÁN (tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc); 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 本能 BẢN NĂNG (bản năng; thuộc về bản năng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 能 [U+80FD · NĂNG · nénggòu]: có thể.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “能够”