Tiếng Anh: slice, piece, flake, sheet, film (classifier)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “片”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 片 (PHIẾN: mảnh, miếng, tấm), thuộc bộ 片 (PHIẾN). Gặp lại trong: 照片 (CHIẾU PHIẾN), 动画片 (ĐỘNG HOẠ PHIẾN), 明信片 (MINH TÍN PHIẾN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)
Phồn thể: 片
Hán Việt: PHIẾN
Tiếng Anh: slice, piece, flake, sheet, film (classifier)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “片”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.
Tập viết
Dùng trong câu
放眼望去,盛开的十万亩油菜花田如同一片金色的壮美海洋,在春风中泛起层层波浪。
Phóng tầm mắt nhìn ra xa, mười vạn mẫu ruộng hoa cải vàng nở rộ tựa như một dải đại dương vàng óng ả tráng lệ, dập dềnh từng đợt sóng hoa trong gió xuân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 片
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 片 (U+7247) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 片 · 片 (Bộ PHIẾN) (4 nét) · Pinyin: piàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHIẾN: mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc); thường gặp trong ngữ cảnh: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 片 (PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phiến (片): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 片 (âm đọc PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). Từ vựng thường đàm: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 片 (âm chuẩn PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHIẾN (片): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc); từ ghép thông dụng: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 片 [U+7247 · PHIẾN · piàn]: mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “片”