Tiếng Anh: tumor, neoplasm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肿瘤”
Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肿瘤 (THŨNG LỰU) = 肿 (THŨNG: sưng lên, sưng tấy) + 瘤 (LỰU: khối u, cục u, bướu cổ) → khối u, ung bướu (y học). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "肿瘤" đọc là zhǒng (thanh 3) + liú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khối u, ung bướu (y học)
Phồn thể: 腫瘤
Hán Việt: THŨNG LỰU
Tiếng Anh: tumor, neoplasm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肿瘤”
Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家医学中心成功研发出国产新型质子重离子放疗系统,实现了对深部恶性肿瘤毫米级高精度超精准靶向爆破治疗。
Trung tâm Y học Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công hệ thống xạ trị ion nặng và proton kiểu mới do nước ta sản xuất, thực hiện việc điều trị bắn phá trúng đích siêu chuẩn xác ở cấp độ milimet đối với khối u bướu ác tính tầng sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肿瘤
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “肿瘤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肿 (U+80BF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc SÕNG (GDHN) của chữ 肿.
thũng (mụn nhọt)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sưng lên; sưng lên; sưng tấy. Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THŨNG: sưng lên; sưng lên; sưng tấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腫 (THŨNG): sưng lên; sưng lên; sưng tấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thũng (腫): sưng lên; sưng lên; sưng tấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腫 (âm đọc THŨNG): sưng lên; sưng lên; sưng tấy. Từ vựng thường đàm: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腫 (âm chuẩn THŨNG): sưng lên; sưng lên; sưng tấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腫 [U+80BF · THŨNG · zhǒng]: sưng lên; sưng lên; sưng tấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肿瘤”