Tiếng Anh: lung; illness, sickness, disease
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肺病”
Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肺病 [PHẾ BỆNH] gồm 肺 (PHẾ) + 病 (BỆNH) → nghĩa tiếng Việt: "肺 (PHẾ): phổi". 🦊
Phát âm "肺病": 肺 fèi (thanh 4 (51)) → 病 bìng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

肺 (PHẾ): phổi; 病 (BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm
Phồn thể: 肺病
Hán Việt: PHẾ BỆNH
Tiếng Anh: lung; illness, sickness, disease
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肺病”
Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
肺病(相关词:生病)
Cụm từ “肺病” (PHẾ BỆNH) — 肺 (PHẾ): phổi; 病 (BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm; từ liên hệ: 生病 (SINH BỆNH: bị bệnh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肺病
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “肺病” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肺 (U+80BA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phổi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肺 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: fèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phổi. Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẾ: phổi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肺 (PHẾ): phổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phế (肺): phổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肺 (âm đọc PHẾ): phổi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肺 (âm chuẩn PHẾ): phổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẾ (肺): phổi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肺 [U+80BA · PHẾ · fèi]: phổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肺病”