Tiếng Anh: fat, fertile, rich, fertilizer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肥”
Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肥 [PHÌ] → "béo, mập mạp". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "肥" [féi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón
Phồn thể: 肥
Hán Việt: PHÌ
Tiếng Anh: fat, fertile, rich, fertilizer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肥”
Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
Tập viết
Dùng trong câu
东北黑土地是极其珍贵的肥沃耕地资源,我们要像保护大熊猫一样采取有力措施切实保护好黑土地。
Vùng đất đen Đông Bắc là nguồn tài nguyên đất canh tác màu mỡ phì nhiêu màu mỡ vô cùng quý giá, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp đắc lực thiết thực bảo vệ thật tốt đất đen giống như bảo vệ gấu trúc.

Câu 1/1
Từ “肥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肥 (U+80A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肥 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: féi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ. Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông); 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)); 化肥 HÓA PHÌ (phân bón hóa học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÌ: béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông); 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)); 化肥 HÓA PHÌ (phân bón hóa học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肥 (PHÌ): béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông); 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)); 化肥 HÓA PHÌ (phân bón hóa học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phì (肥): béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肥 (âm đọc PHÌ): béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ. Từ vựng thường đàm: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông); 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)); 化肥 HÓA PHÌ (phân bón hóa học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肥 (âm chuẩn PHÌ): béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÌ (肥): béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ; từ ghép thông dụng: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông); 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)); 化肥 HÓA PHÌ (phân bón hóa học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肥 [U+80A5 · PHÌ · féi]: béo, bụ bẫm, béo phì; màu mỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肥”