Tiếng Anh: muscle tissue; meat on bones
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肌”
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肌 [CƠ] → "mô cơ". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "肌" [jī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

mô cơ; thịt trên xương
Phồn thể: 肌
Hán Việt: CƠ
Tiếng Anh: muscle tissue; meat on bones
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肌”
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Tập viết
Dùng trong câu
肌肉
Từ ghép chứa chữ 肌: “肌肉” (CƠ NHỤC — cơ bắp, bắp thịt).

Câu 1/1
Từ “肌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肌 (U+808C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mô cơ; thịt trên xương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肌 · 月 (Bộ NGUYỆT) (6 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mô cơ; thịt trên xương. Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: mô cơ; thịt trên xương; thường gặp trong ngữ cảnh: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肌 (CƠ): mô cơ; thịt trên xương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (肌): mô cơ; thịt trên xương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肌 (âm đọc CƠ): mô cơ; thịt trên xương. Từ vựng thường đàm: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肌 (âm chuẩn CƠ): mô cơ; thịt trên xương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (肌): mô cơ; thịt trên xương; từ ghép thông dụng: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肌 [U+808C · CƠ · jī]: mô cơ; thịt trên xương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肌”