Tiếng Anh: arable land, cultivated land, to plow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耕地”
Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耕地 (CANH ĐỊA) = 耕 (CANH: cày, trồng trọt) + 地 (ĐỊA: một cách, (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)) → đất canh tác, ruộng đất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "耕地" đọc là gēng (thanh 1) + dì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng
Phồn thể: 耕地
Hán Việt: CANH ĐỊA
Tiếng Anh: arable land, cultivated land, to plow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耕地”
Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家坚决守住十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度与占补平衡政策,确保国家粮食安全根基稳固。
Nhà nước kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất cùng chính sách cân bằng bù trừ chuyển đổi, bảo đảm vững chắc nền tảng an ninh lương thực quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 耕地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “耕地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耕 (U+8015) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cày, trồng trọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耕 · 耒 (Bộ LỖI) (10 nét) · Pinyin: gēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cày, trồng trọt. Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耕地 CANH ĐỊA (đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CANH: cày, trồng trọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 耕地 CANH ĐỊA (đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耕 (CANH): cày, trồng trọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耕地 CANH ĐỊA (đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Canh (耕): cày, trồng trọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耕 (âm đọc CANH): cày, trồng trọt. Từ vựng thường đàm: 耕地 CANH ĐỊA (đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耕 (âm chuẩn CANH): cày, trồng trọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CANH (耕): cày, trồng trọt; từ ghép thông dụng: 耕地 CANH ĐỊA (đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耕 [U+8015 · CANH · gēng]: cày, trồng trọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耕地”