Tiếng Anh: hawser, heavy-duty rope, cable; vehicle, car
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缆车”
Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “缆车”
💡 缆车 [LÃM XA] gồm 缆 (LÃM) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "缆 (LÃM): dây thừng, dây chịu lực, cáp". 🦊
Phát âm "缆车": 缆 lǎn (thanh 3 (214)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

缆 (LÃM): dây thừng, dây chịu lực, cáp; 车 (XA): xe hơi
Phồn thể: 纜車
Hán Việt: LÃM XA
Tiếng Anh: hawser, heavy-duty rope, cable; vehicle, car
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缆车”
Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “缆车”
Dùng trong câu
缆车(相关词:出租车)
Cụm từ “缆车” (LÃM XA) — 缆 (LÃM): dây thừng, dây chịu lực, cáp; 车 (XA): xe hơi; từ liên hệ: 出租车 (XUẤT TÔ XA: xe taxi).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缆车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “缆车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缆 (U+7F06) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây thừng, dây chịu lực, cáp. [Giản thể: 缆 ⇄ Phồn thể: 纜 · 纟 (Bộ MỊCH) (12 nét) · Pinyin: lǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây thừng, dây chịu lực, cáp. Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÃM: dây thừng, dây chịu lực, cáp.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纜 (LÃM): dây thừng, dây chịu lực, cáp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lãm (纜): dây thừng, dây chịu lực, cáp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纜 (âm đọc LÃM): dây thừng, dây chịu lực, cáp.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纜 (âm chuẩn LÃM): dây thừng, dây chịu lực, cáp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÃM (纜): dây thừng, dây chịu lực, cáp.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纜 [U+7F06 · LÃM · lǎn]: dây thừng, dây chịu lực, cáp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缆车”