Tiếng Anh: admit, take, receive, accept; second (unit of time)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纳秒”
Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纳秒 [NẠP MIỂU] gồm 纳 (NẠP) + 秒 (MIỂU) → nghĩa tiếng Việt: "纳 (NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận". 🦊
Phát âm "纳秒": 纳 nà (thanh 4 (51)) → 秒 miǎo (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

纳 (NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận; 秒 (MIỂU): giây (đơn vị đo thời gian)
Phồn thể: 納秒
Hán Việt: NẠP MIỂU
Tiếng Anh: admit, take, receive, accept; second (unit of time)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纳秒”
Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).
Tập viết
Dùng trong câu
纳秒(相关词:采纳)
Cụm từ “纳秒” (NẠP MIỂU) — 纳 (NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận; 秒 (MIỂU): giây (đơn vị đo thời gian); từ liên hệ: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)).

Câu 1/1
Từ “纳秒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纳 (U+7EB3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. [Giản thể: 纳 ⇄ Phồn thể: 納 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: nà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NẠP: thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận; thường gặp trong ngữ cảnh: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 納 (NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nạp (納): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 納 (âm đọc NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. Từ vựng thường đàm: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 納 (âm chuẩn NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NẠP (納): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận; từ ghép thông dụng: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 納 [U+7EB3 · NẠP · nà]: thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纳秒”