Tiếng Anh: woof; parallels of latitude
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纬”
Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纬 [VĨ] → "gâu gâu". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "纬" [wěi — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

gâu gâu; vĩ độ song song
Phồn thể: 緯
Hán Việt: VĨ
Tiếng Anh: woof; parallels of latitude
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纬”
Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Tập viết
Dùng trong câu
经纬
Từ ghép chứa chữ 纬: “经纬” (KINH VĨ — kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).

Câu 1/1
Từ “纬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纬 (U+7EAC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gâu gâu; vĩ độ song song. [Giản thể: 纬 ⇄ Phồn thể: 緯 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: wěi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gâu gâu; vĩ độ song song. Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 經緯 KINH VĨ (kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VĨ: gâu gâu; vĩ độ song song; thường gặp trong ngữ cảnh: 經緯 KINH VĨ (kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 緯 (VĨ): gâu gâu; vĩ độ song song. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (經緯 KINH VĨ (kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vĩ (緯): gâu gâu; vĩ độ song song.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 緯 (âm đọc VĨ): gâu gâu; vĩ độ song song. Từ vựng thường đàm: 經緯 KINH VĨ (kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 緯 (âm chuẩn VĨ): gâu gâu; vĩ độ song song.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VĨ (緯): gâu gâu; vĩ độ song song; từ ghép thông dụng: 經緯 KINH VĨ (kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 緯 [U+7EAC · VĨ · wěi]: gâu gâu; vĩ độ song song.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纬”