Tiếng Anh: box, chest, trunk, case, classifier for boxes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “箱”
Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 箱 (âm Hán Việt: TƯƠNG) → "hòm, rương, vali". 🦊
Phát âm "箱" [xiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)
Phồn thể: 箱
Hán Việt: TƯƠNG
Tiếng Anh: box, chest, trunk, case, classifier for boxes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “箱”
Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Tập viết
Dùng trong câu
科考队员把成功采集到的数百件珍贵冰芯标本整齐地封装在特制恒温低温冷藏箱内。
Các đội viên khảo sát khoa học đã đóng gói niêm phong ngay ngắn hàng trăm mẫu vật lõi băng vô giá thu thập thành công vào trong thùng hòm bảo quản lạnh nhiệt độ thấp không đổi đặc chế.

Câu 1/1
Từ “箱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 箱 (U+7BB1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hộp, hộp, rương, rương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 箱 · 竹 (Bộ TRÚC) (15 nét) · Pinyin: xiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hộp, hộp, rương, rương. Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯƠNG: hộp, hộp, rương, rương; thường gặp trong ngữ cảnh: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 箱 (TƯƠNG): hộp, hộp, rương, rương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tương (箱): hộp, hộp, rương, rương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 箱 (âm đọc TƯƠNG): hộp, hộp, rương, rương. Từ vựng thường đàm: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 箱 (âm chuẩn TƯƠNG): hộp, hộp, rương, rương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯƠNG (箱): hộp, hộp, rương, rương; từ ghép thông dụng: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 箱 [U+7BB1 · TƯƠNG · xiāng]: hộp, hộp, rương, rương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “箱”