Tiếng Anh: to hold level with both hands, end, extremity, upright
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “端”
Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 端 (ĐOAN: bưng (bằng hai tay), đầu, mút), thuộc bộ 立 (LẬP). Gặp lại trong: 弊端 (TỆ ĐOAN), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT), 端正 (ĐOAN CHÍNH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn
Phồn thể: 端
Hán Việt: ĐOAN
Tiếng Anh: to hold level with both hands, end, extremity, upright
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “端”
Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan).
Tập viết
Dùng trong câu
服务员小心翼翼地把刚出锅的菜端上桌。
Nhân viên phục vụ cẩn thận bưng món ăn vừa nấu xong lên bàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 端
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “端” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 端 (U+7AEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 端 · 立 (Bộ LẬP) (14 nét) · Pinyin: duān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn. Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 弊端 TỆ ĐOAN (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập); 端午節 ĐOAN NGỌ TIẾT (Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)); 端正 ĐOAN CHÍNH (ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn); 極端 CỰC ĐOAN (cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan); 尖端 TIÊM ĐOAN (mũi nhọn, tối tân, đỉnh cao công nghệ); 爭端 TRANH ĐOAN (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOAN: bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 弊端 TỆ ĐOAN (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập); 端午節 ĐOAN NGỌ TIẾT (Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)); 端正 ĐOAN CHÍNH (ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn); 極端 CỰC ĐOAN (cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan); 尖端 TIÊM ĐOAN (mũi nhọn, tối tân, đỉnh cao công nghệ); 爭端 TRANH ĐOAN (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 端 (ĐOAN): bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (弊端 TỆ ĐOAN (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập); 端午節 ĐOAN NGỌ TIẾT (Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)); 端正 ĐOAN CHÍNH (ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn); 極端 CỰC ĐOAN (cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan); 尖端 TIÊM ĐOAN (mũi nhọn, tối tân, đỉnh cao công nghệ); 爭端 TRANH ĐOAN (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoan (端): bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 端 (âm đọc ĐOAN): bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn. Từ vựng thường đàm: 弊端 TỆ ĐOAN (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập); 端午節 ĐOAN NGỌ TIẾT (Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)); 端正 ĐOAN CHÍNH (ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn); 極端 CỰC ĐOAN (cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan); 尖端 TIÊM ĐOAN (mũi nhọn, tối tân, đỉnh cao công nghệ); 爭端 TRANH ĐOAN (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 端 (âm chuẩn ĐOAN): bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOAN (端): bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn; từ ghép thông dụng: 弊端 TỆ ĐOAN (mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập); 端午節 ĐOAN NGỌ TIẾT (Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)); 端正 ĐOAN CHÍNH (ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn); 極端 CỰC ĐOAN (cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan); 尖端 TIÊM ĐOAN (mũi nhọn, tối tân, đỉnh cao công nghệ); 爭端 TRANH ĐOAN (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 端 [U+7AEF · ĐOAN · duān]: bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “端”