Tiếng Anh: to put an end to, to eliminate, to stop completely
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杜绝”
Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杜绝 (ĐỖ TUYỆT) = 杜 (ĐỖ: dừng lại, ngăn chặn, hạn chế) + 绝 (TUYỆT: cắt, cắt đứt, chấm dứt) → chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "杜绝" đọc là dù (thanh 4) + jué (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để
Phồn thể: 杜絕
Hán Việt: ĐỖ TUYỆT
Tiếng Anh: to put an end to, to eliminate, to stop completely
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杜绝”
Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Tập viết
Dùng trong câu
国家药品审评审批全流程实行最严密的质量追溯与廉洁监督机制,坚决杜绝任何利益寻租与违规审批现象。
Toàn bộ quy trình thẩm định phê duyệt dược phẩm quốc gia thực thi cơ chế giám sát liêm chính và truy xuất nguồn gốc chất lượng nghiêm ngặt nhất, kiên quyết chấm dứt triệt để mọi hiện tượng trục lợi tham nhũng và phê duyệt sai quy định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 杜绝
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “杜绝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杜 (U+675C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 杜 · 木 (Bộ MỘC) (7 nét) · Pinyin: dù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỖ: dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 杜 (ĐỖ): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đỗ (杜): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 杜 (âm đọc ĐỖ): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. Từ vựng thường đàm: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 杜 (âm chuẩn ĐỖ): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỖ (杜): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ; từ ghép thông dụng: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 杜 [U+675C · ĐỖ · dù]: dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杜绝”