Tiếng Anh: embarrassed; hard-pressed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “窘”
Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 窘 [QUẪN] → "xấu hổ". Cấu tạo có bộ HUYỆT (hang đá, hang hốc chốn trú ngụ). 🦊
Phát âm "窘" [jiǒng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

xấu hổ; ép cứng
Phồn thể: 窘
Hán Việt: QUẪN
Tiếng Anh: embarrassed; hard-pressed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “窘”
Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “窘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 窘 (U+7A98) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xấu hổ; ép cứng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 窘 · 穴 (Bộ HUYỆT) (12 nét) · Pinyin: jiǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xấu hổ; ép cứng. Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẪN: xấu hổ; ép cứng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 窘 (QUẪN): xấu hổ; ép cứng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quẫn (窘): xấu hổ; ép cứng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 窘 (âm đọc QUẪN): xấu hổ; ép cứng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 窘 (âm chuẩn QUẪN): xấu hổ; ép cứng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẪN (窘): xấu hổ; ép cứng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 窘 [U+7A98 · QUẪN · jiǒng]: xấu hổ; ép cứng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “窘”