Tiếng Anh: steady, firm and prudent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稳健”
Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 稳健 [ỔN KIỆN] gồm 稳 (ỔN) + 健 (KIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "vững vàng chắc chắn". 🦊
Phát âm "稳健" [wěnjiàn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vững vàng chắc chắn
Phồn thể: 穩健
Hán Việt: ỔN KIỆN
Tiếng Anh: steady, firm and prudent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稳健”
Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “稳健” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 稳 (U+7A33) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định. Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 穩定 ỔN ĐỊNH (ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
in ỉn, ủn ỉn
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 穩 (ỔN): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (穩定 ỔN ĐỊNH (ổn định, vững vàng; làm ổn định)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ổn (穩): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 穩 (âm đọc ỔN): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định. Từ vựng thường đàm: 穩定 ỔN ĐỊNH (ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 穩 (âm chuẩn ỔN): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 穩 [U+7A33 · ỔN · wěnjiàn]: ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “稳健”