Tiếng Anh: scientific research, research
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “科研”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 科研 (KHOA NGHIÊN) = 科 (KHOA: môn học, khoa học, ngành) + 研 (NGHIÊN: mài giũa, tìm tòi, nghiên cứu sâu sắc) → nghiên cứu khoa học, công tác nghiên cứu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

nghiên cứu khoa học, công tác nghiên cứu
Phồn thể: 科研
Hán Việt: KHOA NGHIÊN
Tiếng Anh: scientific research, research
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “科研”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面深化科研经费管理体制改革,赋予科研人员更大的科研经费支配权与技术路线自主决策权。
Nhà nước đi sâu toàn diện cải cách thể chế quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học nghiên cứu khoa học, trao cho cán bộ nghiên cứu quyền tự chủ quyết định lộ trình kỹ thuật và quyền chi phối kinh phí nghiên cứu lớn hơn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 科研
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “科研” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 科 (U+79D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 科 · 禾 (Bộ HÒA) (9 nét) · Pinyin: kēyán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOA: môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; thường gặp trong ngữ cảnh: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoa (科): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 科 (âm đọc KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Từ vựng thường đàm: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 科 (âm chuẩn KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOA (科): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; từ ghép thông dụng: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 科 [U+79D1 · KHOA · kēyán]: Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “科研”