Tiếng Anh: section, department, science; room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “科室”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 科室 [KHOA THẤT] gồm 科 (KHOA) + 室 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản". 🦊
Phát âm "科室": 科 kē (thanh 1 (55)) → 室 shì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; 室 (THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc
Phồn thể: 科室
Hán Việt: KHOA THẤT
Tiếng Anh: section, department, science; room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “科室”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.
Tập viết
Dùng trong câu
科室(相关词:科学)
Cụm từ “科室” (KHOA THẤT) — 科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; 室 (THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc; từ liên hệ: 科学 (KHOA HỌC: khoa học).

Câu 1/1
Từ “科室” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 科 (U+79D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 科 · 禾 (Bộ HÒA) (9 nét) · Pinyin: kē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOA: môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; thường gặp trong ngữ cảnh: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoa (科): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 科 (âm đọc KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản. Từ vựng thường đàm: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 科 (âm chuẩn KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOA (科): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; từ ghép thông dụng: 科學 KHOA HỌC (khoa học); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 科目 KHOA MỤC (môn học, đề mục sát hạch, phân môn); 專科 CHUYÊN KHOA (chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên nghiệp); 犧牲 HY SINH (Hy sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 科 [U+79D1 · KHOA · kē]: Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “科室”