Tiếng Anh: private, personal, individual
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “私人”
Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 私人 (TƯ NHÂN) = 私 (TƯ: riêng tư, cá nhân, bí mật) + 人 (NHÂN: người) → riêng tư, cá nhân, tư nhân. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "私人" đọc là sī (thanh 1) + rén (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

riêng tư, cá nhân, tư nhân
Phồn thể: 私人
Hán Việt: TƯ NHÂN
Tiếng Anh: private, personal, individual
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “私人”
Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.
Tập viết
Dùng trong câu
法律严格保护公民合法的私人财产所有权与个人信息隐私权不受任何非法侵犯。
Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền sở hữu tài sản tư nhân hợp pháp và quyền riêng tư thông tin cá nhân của công dân không bị bất kỳ sự xâm phạm trái phép nào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 私人
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Từ “私人” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 私 (U+79C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 私 · 禾 (Bộ HÒA) (7 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ; thường gặp trong ngữ cảnh: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 私 (TƯ): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (私): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 私 (âm đọc TƯ): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ. Từ vựng thường đàm: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 私 (âm chuẩn TƯ): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (私): Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ; từ ghép thông dụng: 私人 TƯ NHÂN (riêng tư, cá nhân, tư nhân); 自私 TỰ TƯ (ích kỷ, vụ lợi riêng); 私自 TƯ TỰ (tự ý, lén lút riêng tư khi chưa được phép); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 傢俬 GIA TƯ (Gia tư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 私 [U+79C1 · TƯ · sī]: Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “私人”