Tiếng Anh: sleep, slumber, sleeping
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “睡眠”
Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.
Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 睡眠 [THUỴ MIÊN] gồm 睡 (THUỴ) + 眠 (MIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "giấc ngủ, giấc ngủ say, ngủ nghỉ". 🦊
Phát âm "睡眠" [shuìmián — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

giấc ngủ, giấc ngủ say, ngủ nghỉ
Phồn thể: 睡眠
Hán Việt: THUỴ MIÊN
Tiếng Anh: sleep, slumber, sleeping
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “睡眠”
Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.
Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.
Tập viết
Dùng trong câu
科学健康规律作息与充足高质量的夜间睡眠,对保持充沛精力与高效科研工作状态至关重要。
Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ khoa học lành mạnh và giấc ngủ đêm chất lượng cao đầy đủ có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc duy trì trạng thái công tác nghiên cứu khoa học hiệu quả cao và tinh lực dồi dào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 睡眠
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “睡眠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 睡 (U+7761) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 睡 · 目 (Bộ MỤC) (13 nét) · Pinyin: shuìmián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ. Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 睡覺 THUỴ GIÁO (ngủ); 睡着 THUỴ TRƯỚC (Ngủ say giấc rồi); 熟睡 THỤC THỤY (Ngủ say sưa ngon lành).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUỴ: ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ; thường gặp trong ngữ cảnh: 睡覺 THUỴ GIÁO (ngủ); 睡着 THUỴ TRƯỚC (Ngủ say giấc rồi); 熟睡 THỤC THỤY (Ngủ say sưa ngon lành).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 睡 (THUỴ): Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (睡覺 THUỴ GIÁO (ngủ); 睡着 THUỴ TRƯỚC (Ngủ say giấc rồi); 熟睡 THỤC THỤY (Ngủ say sưa ngon lành)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuỵ (睡): Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 睡 (âm đọc THUỴ): Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ. Từ vựng thường đàm: 睡覺 THUỴ GIÁO (ngủ); 睡着 THUỴ TRƯỚC (Ngủ say giấc rồi); 熟睡 THỤC THỤY (Ngủ say sưa ngon lành).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 睡 (âm chuẩn THUỴ): Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUỴ (睡): Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ; từ ghép thông dụng: 睡覺 THUỴ GIÁO (ngủ); 睡着 THUỴ TRƯỚC (Ngủ say giấc rồi); 熟睡 THỤC THỤY (Ngủ say sưa ngon lành).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 睡 [U+7761 · THUỴ · shuìmián]: Ngủ, mí mắt rũ xuống nặng trĩu chìm vào giấc mơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “睡眠”