Tiếng Anh: (continuous aspect particle); to install, to load, to pack, to pretend, outfit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “着” (TRƯỚC) là từ đa âm quan trọng bậc nhất HSK: đọc thanh nhẹ “zhe” khi đứng sau động từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn; đọc “zháo” trong khẩu ngữ chỉ việc “đạt được kết quả, ngủ thiếp, sốt ruột, nhiễm lạnh”; và đọc “zhuó” trong văn viết/từ ghép Hán Việt như 沉着 (bình tĩnh), 着手 (bắt tay vào làm).
đang, giữ nguyên trạng thái (mở, mặc, cầm, ngồi...)
VD: 看着 (kàn zhe), 拿着 (ná zhe), 随着 (suí zhe)
lo lắng, sốt ruột (着急); ngủ được (睡着); cảm lạnh (着凉); tìm thấy (找着)
VD: 着急 (zháo jí), 睡着 (shuì zháo), 着凉 (zháo liáng)
mặc (trang phục); tiếp xúc, đặt chân; bắt tay vào, suy nghĩ cho
VD: 沉着 (chén zhuó), 着手 (zhuó shǒu), 着想 (zhuó xiǎng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “着装”
Chữ TRƯỚC (着 - đọc là zhe, zháo, zhuó) là chữ hội ý kiêm hình thanh phát triển từ chữ TRƯỚC (著), cấu tạo bởi phần trên biến thể từ chữ DƯƠNG (羊) và phần dưới là bộ MỤC (目 - con mắt). Hình ảnh ánh mắt (MỤC) hướng thẳng và bám chặt vào đối tượng tạo nên nghĩa gốc là bám vào, tiếp xúc, chạm trúng đích hoặc mặc đồ lên người. Khi đọc nhẹ là 'zhe', chữ làm trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn.
Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 着装 [TRƯỚC TRANG] gồm 着 (TRƯỚC) + 装 (TRANG) → nghĩa tiếng Việt: "着 (TRƯỚC): đang (trạng thái tiếp diễn)". 🦊
Phát âm "着装": 着 zhe (thanh nhẹ) → 装 zhuāng (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

着 (TRƯỚC): đang (trạng thái tiếp diễn); 装 (TRANG): lắp đặt, trang bị
Phồn thể: 着裝
Hán Việt: TRƯỚC TRANG
Tiếng Anh: (continuous aspect particle); to install, to load, to pack, to pretend, outfit
Chữ “着” (TRƯỚC) là từ đa âm quan trọng bậc nhất HSK: đọc thanh nhẹ “zhe” khi đứng sau động từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn; đọc “zháo” trong khẩu ngữ chỉ việc “đạt được kết quả, ngủ thiếp, sốt ruột, nhiễm lạnh”; và đọc “zhuó” trong văn viết/từ ghép Hán Việt như 沉着 (bình tĩnh), 着手 (bắt tay vào làm).
đang, giữ nguyên trạng thái (mở, mặc, cầm, ngồi...)
VD: 看着 (kàn zhe), 拿着 (ná zhe), 随着 (suí zhe)
lo lắng, sốt ruột (着急); ngủ được (睡着); cảm lạnh (着凉); tìm thấy (找着)
VD: 着急 (zháo jí), 睡着 (shuì zháo), 着凉 (zháo liáng)
mặc (trang phục); tiếp xúc, đặt chân; bắt tay vào, suy nghĩ cho
VD: 沉着 (chén zhuó), 着手 (zhuó shǒu), 着想 (zhuó xiǎng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “着装”
Chữ TRƯỚC (着 - đọc là zhe, zháo, zhuó) là chữ hội ý kiêm hình thanh phát triển từ chữ TRƯỚC (著), cấu tạo bởi phần trên biến thể từ chữ DƯƠNG (羊) và phần dưới là bộ MỤC (目 - con mắt). Hình ảnh ánh mắt (MỤC) hướng thẳng và bám chặt vào đối tượng tạo nên nghĩa gốc là bám vào, tiếp xúc, chạm trúng đích hoặc mặc đồ lên người. Khi đọc nhẹ là 'zhe', chữ làm trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn.
Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.
Tập viết
Dùng trong câu
着装(相关词:着急)
Cụm từ “着装” (TRƯỚC TRANG) — 着 (TRƯỚC): đang (trạng thái tiếp diễn); 装 (TRANG): lắp đặt, trang bị; từ liên hệ: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng).

Câu 1/1
Từ “着装” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 着 (U+7740) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đang (trạng thái tiếp diễn). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 着 · 羊 (Bộ DƯƠNG) (11 nét) · Pinyin: zhe].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đang (trạng thái tiếp diễn). Chữ TRƯỚC (着 - đọc là zhe, zháo, zhuó) là chữ hội ý kiêm hình thanh phát triển từ chữ TRƯỚC (著), cấu tạo bởi phần trên biến thể từ chữ DƯƠNG (羊) và phần dưới là bộ MỤC (目 - con mắt). Hình ảnh ánh mắt (MỤC) hướng thẳng và bám chặt vào đối tượng tạo nên nghĩa gốc là bám vào, tiếp xúc, chạm trúng đích hoặc mặc đồ lên người. Khi đọc nhẹ là 'zhe', chữ làm trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 接着 TIẾP TRƯỚC (tiếp tục, tiếp theo, sau đó); 着涼 TRƯỚC LƯƠNG (nhiễm lạnh, bị cảm lạnh); 本着 BẢN TRƯỚC (trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỚC: đang (trạng thái tiếp diễn); thường gặp trong ngữ cảnh: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 接着 TIẾP TRƯỚC (tiếp tục, tiếp theo, sau đó); 着涼 TRƯỚC LƯƠNG (nhiễm lạnh, bị cảm lạnh); 本着 BẢN TRƯỚC (trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 着 (TRƯỚC): đang (trạng thái tiếp diễn). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 接着 TIẾP TRƯỚC (tiếp tục, tiếp theo, sau đó); 着涼 TRƯỚC LƯƠNG (nhiễm lạnh, bị cảm lạnh); 本着 BẢN TRƯỚC (trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trước (着): đang (trạng thái tiếp diễn).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 着 (âm đọc TRƯỚC): đang (trạng thái tiếp diễn). Từ vựng thường đàm: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 接着 TIẾP TRƯỚC (tiếp tục, tiếp theo, sau đó); 着涼 TRƯỚC LƯƠNG (nhiễm lạnh, bị cảm lạnh); 本着 BẢN TRƯỚC (trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 着 (âm chuẩn TRƯỚC): đang (trạng thái tiếp diễn).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỚC (着): đang (trạng thái tiếp diễn); từ ghép thông dụng: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 接着 TIẾP TRƯỚC (tiếp tục, tiếp theo, sau đó); 着涼 TRƯỚC LƯƠNG (nhiễm lạnh, bị cảm lạnh); 本着 BẢN TRƯỚC (trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 着 [U+7740 · TRƯỚC · zhe]: đang (trạng thái tiếp diễn).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “着装”