Tiếng Anh: to doze; to nap; to nod
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盹”
Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盹 [ĐỘN] → "ngủ gật". Cấu tạo có bộ MỤC (đôi mắt, thị giác, sự nhìn ngắm quan sát). 🦊
Phát âm "盹" [dǔn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu
Phồn thể: 盹
Hán Việt: ĐỘN
Tiếng Anh: to doze; to nap; to nod
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盹”
Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “盹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盹 (U+76F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 盹 · 目 (Bộ MỤC) (9 nét) · Pinyin: dǔn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu. Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘN: ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盹 (ĐỘN): ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độn (盹): ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盹 (âm đọc ĐỘN): ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盹 (âm chuẩn ĐỘN): ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘN (盹): ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盹 [U+76F9 · ĐỘN · dǔn]: ngủ gật; ngủ trưa; gật đầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盹”