Tiếng Anh: rob, steal; thief, bandit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盗”
Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盗 (âm Hán Việt: ĐẠO) → "cướp, ăn trộm". 🦊
Phát âm "盗" [dào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp
Phồn thể: 盜
Hán Việt: ĐẠO
Tiếng Anh: rob, steal; thief, bandit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盗”
Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).
Tập viết
Dùng trong câu
“盗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“盗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “盗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盗 (U+76D7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp. [Giản thể: 盗 ⇄ Phồn thể: 盜 · 冫 (Bộ BĂNG) (11 nét) · Pinyin: dào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp. Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盜竊 ĐẠO THIẾT (trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đạo tặc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盜 (ĐẠO): cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盜竊 ĐẠO THIẾT (trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạo (盜): cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盜 (âm đọc ĐẠO): cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp. Từ vựng thường đàm: 盜竊 ĐẠO THIẾT (trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盜 (âm chuẩn ĐẠO): cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠO (盜): cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp; từ ghép thông dụng: 盜竊 ĐẠO THIẾT (trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盜 [U+76D7 · ĐẠO · dào]: cướp, ăn trộm; tên trộm, tên cướp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盗”