Tiếng Anh: direct, guide, lead, conduct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “导”
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 导 (âm Hán Việt: ĐẠO) → "chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành". 🦊
Phát âm "导" [dǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành
Phồn thể: 導
Hán Việt: ĐẠO
Tiếng Anh: direct, guide, lead, conduct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “导”
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Tập viết
Dùng trong câu
“导”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“导” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “导” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 导 (U+5BFC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. [Giản thể: 导 ⇄ Phồn thể: 導 · 巳 (Bộ KỶ) (6 nét) · Pinyin: dǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành; thường gặp trong ngữ cảnh: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 導 (ĐẠO): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạo (導): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 導 (âm đọc ĐẠO): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. Từ vựng thường đàm: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 導 (âm chuẩn ĐẠO): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠO (導): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành; từ ghép thông dụng: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 導 [U+5BFC · ĐẠO · dǎo]: chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “导”