Tiếng Anh: to stamp, to seal, to affix a seal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盖章”
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盖章 (CÁI CHƯƠNG) = 盖 (CÁI: đậy, trùm, xây dựng (nhà)) + 章 (CHƯƠNG: thành phần, chương, phần) → đóng dấu, đóng mộc phê duyệt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "盖章" đọc là gài (thanh 4) + zhāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đóng dấu, đóng mộc phê duyệt
Phồn thể: 蓋章
Hán Việt: CÁI CHƯƠNG
Tiếng Anh: to stamp, to seal, to affix a seal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盖章”
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Tập viết
Dùng trong câu
随着政务服务全程数字化电子印章系统的推广,企业跨省域办理营业执照无需线下跑腿盖章即可一网秒办。
Cùng với việc nhân rộng hệ thống con dấu điện tử số hóa toàn quy trình dịch vụ hành chính công, doanh nghiệp khi làm thủ tục đăng ký kinh doanh liên tỉnh không cần phải đi lại đóng dấu trực tiếp mà có thể hoàn thành tức thì trực tuyến trên mạng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 盖章
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “盖章” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盖 (U+76D6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. [Giản thể: 盖 ⇄ Phồn thể: 蓋 · 丷 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: gài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁI: đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy; thường gặp trong ngữ cảnh: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蓋 (CÁI): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cái (蓋): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蓋 (âm đọc CÁI): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy. Từ vựng thường đàm: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蓋 (âm chuẩn CÁI): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁI (蓋): đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy; từ ghép thông dụng: 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối); 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蓋 [U+76D6 · CÁI · gài]: đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盖章”