Tiếng Anh: pimples
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瘩”
Chữ ĐÁP (瘩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瘩 [ĐÁP] → "nổi mụn". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "瘩" [da — thanh nhẹ]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nổi mụn
Phồn thể: 瘩
Hán Việt: ĐÁP
Tiếng Anh: pimples
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瘩”
Chữ ĐÁP (瘩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Tập viết
Dùng trong câu
疙瘩
Từ ghép chứa chữ 瘩: “疙瘩” (NGẬT ĐÁP — cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).

Câu 1/1
Từ “瘩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瘩 (U+7629) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nổi mụn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瘩 · 疒 (Bộ NẠCH) (14 nét) · Pinyin: da].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nổi mụn. Chữ ĐÁP (瘩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 疙瘩 NGẬT ĐÁP (cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÁP: nổi mụn; thường gặp trong ngữ cảnh: 疙瘩 NGẬT ĐÁP (cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瘩 (ĐÁP): nổi mụn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (疙瘩 NGẬT ĐÁP (cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đáp (瘩): nổi mụn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瘩 (âm đọc ĐÁP): nổi mụn. Từ vựng thường đàm: 疙瘩 NGẬT ĐÁP (cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瘩 (âm chuẩn ĐÁP): nổi mụn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÁP (瘩): nổi mụn; từ ghép thông dụng: 疙瘩 NGẬT ĐÁP (cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瘩 [U+7629 · ĐÁP · da]: nổi mụn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瘩”